Nhóm Thức Ăn Chính

1. Beef /biːf/ Thịt bò
2. Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ Thịt gà
3. Curry /ˈkʌr.i/ Cà ri
4. Duck /dʌk/ Thịt vịt
5. Hotpot /ˈhɑːt.pɑːt/ Các món lẩu
6. Noodles /ˈnuː.dəls/ Các món nước
7. Pork /pɔːrk/ Thịt heo
8. Salad /ˈsæl.əd/ Rau trộn
9. Soup /suːp/ Các món canh
10. Steak /steɪk/ Bít tết

Nhóm Hải Sản

1. Clam /klæm/ Con ngêu
2. Cockle /ˈkɑː.kəl/ Con sò
3. Crab /kræb/ Con cua
4. Fish /fɪʃ/ Các món cá
5. Lobster /ˈlɑːb.stər/ Tôm hùm
6. Octopus /ˈɑːk.tə.pəs/ Bạch tuộc
7. Sentinel crab /ˈsen.t̬ɪ.nəlˌkræb/ Ghẹ
8. Shrimp /ʃrɪmp/ Con tôm
9. Snail  /sneɪl/ Con ốc
10. Squid /skwɪd/ Con mực

Nhóm Thức Ăn Nhanh

1. Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ Thịt gà
2. Fish ball /ˈfɪʃˌbɑːl/ Cá viên chiên
3. French fries /ˈfrentʃˈfrɑɪz/ Khoay tây chiên
4. Hamburger /ˈhæmˌbɜː.ɡər / Ham bơ gơ
5. Hot dog /hɑːtˌdɑːɡ/ Bánh mì kẹp
6. Pizza /ˈpiːt.sə/ Bánh pizza
7. Sandwich /ˈsæn.wɪtʃ/ Bánh xăng quít
8. Sausage /ˈsɑː.sɪdʒ/ Xúc xích
9. Sushi /ˈsuː.ʃi/ Cơm Su shi
10. Taco /ˈtɑː.koʊ/ Bánh taco

Nhóm Tráng Miệng

1. Apple pie /ˌæp.əlˈpaɪ/ Bánh táo
2. Biscuit /ˈbɪs.kɪt/ Bánh quy
3. Bread /bred/ Bánh mì
4. Cake /keɪk/ Các loại bánh
5. Sweet soup /ˈswiːtˌsuːp/ Chè
6. Fruit /fruːt/ Trái cây
7. Ice-cream /ˈaɪsˌkriːm/ Kem
8. Jelly /ˈdʒel.i/ Rau câu
9. Smoothie /ˈsmuː.ði/ Sinh tố
10. Yogurt /ˈjoʊ.ɡərt/ Sữa chua

Nhóm Thức Uống Gây Ghiện

1. Alcohol /ˈ æl.kə.hɑː l/ Các loại rượu
2. Ale /eɪl/ Bia tươi
3. Beer /bɪr/ Các loại bia
4. Champagne /ʃæm.ˈpeɪn/ Sâm banh
5. Coffee /ˈkɑː.fi/ Cà phê
6. Red wine /ˌredˈwaɪn/ Vang đỏ
7.Tea /tiː/ Các loại trà
8. Vodka /ˈvɑːd.kə/ Rượu vodka
9. Whisky /ˈwɪs.ki/ Rượu whisky
10. Wine /waɪn/ Rượu vang

Nhóm Thức Uống Thường

1. Chocolate /ˈtʃɑːk.lət/ Sô cô la
2. Cocktail /ˈkɑːk.teɪl/ Cốc tai
3. Coke /koʊk/ Coca-cola
4. Iced tea /ˌaɪstˈtiː / Trà đá
5. Juice /dʒuːs/ Nước ép
6. Lemonade /ˌlem.əˈneɪd/ Nước chanh
7. Milk /mɪlk/ Sữa
8. Milktea /ˈmɪlk.tiː /Trà sữa
9. Water /ˈwɑː.t̬ər/ Nước lọc
10. Soda /ˈsoʊ.də/ Nước ngọt

 

Tìm Kiếm

Danh muc