I. Cách Dùng.

1. Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói.

– Ví dụ 1: Are you going to the bookshop? I will go with you. (Bạn đang tới tiệm sách à? Tôi sẽ đi với bạn).

– Ví dụ 2: I will come back home to take my document which I have forgotten. (Tôi sẽ về nhà để lấy tài liệu mà tôi để quên).

2. Diễn tả một dự đoán không có căn cứ.

– Ví dụ 1: I think she will come to the party. (Tôi nghĩ rằng cô ấy sẽ tới bữa tiệc).

– Ví dụ 2: He supposes that he will get a better job. (Anh ấy tin rằng anh ấy sẽ kiếm được 1 công việc tốt hơn).

3. Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu đề nghị.

– Ví dụ 1: I promise that I will tell you the truth. (Tôi hứa là tôi sẽ nói thật với bạn).

– Ví dụ 2: Will you please bring me a cup of tea? (Làm ơn mang cho tôi 1 tách trà được không?)

4. Sử dụng trong câu điều kiện loại một để diễn tả điều kiện có thật ở hiện tại.

– Ví dụ 1: If they come, I will go with them. (Nếu bọn họ đến, tôi sẽ đi với bọn họ).

– Ví dụ 2: If it stops raining soon, we will go out. (Nếu trời tạnh mưa sớm thì chúng ta sẽ đi chơi).

II. Cấu Trúc.

Câu khẳng định: S + will + V-bare + O.

– Ví dụ 1: She will bring you some fruit. (Cô ấy sẽ mang cho bạn một ít trái cây).

– Ví dụ 2: I will help her with her homework tomorrow. (Tôi sẽ giúp cô ấy làm bài tập vào ngày mai).

Câu phủ định: S + will + not + V-bare + O.

* Lưu ý: Will not = Won’t.

– Ví dụ 1: I won’t tell her the truth. (Tôi sẽ không nói cho cô ấy biết sự thật).

– Ví dụ 2: They won’t stay at this hotel. (Bọn sẽ không ở lại khách sạn này).

Câu nghi vấn yes/no-question: Will + S + V-bare + O?

Câu nghi vấn wh-question: Wh-q+ will + S + V-bare?

– Ví dụ 1: Will you leave tomorrow? (Bạn sẽ đi vào ngày mai phải không?)

– Ví dụ 2: What will they buy? (Bọn họ sẽ mua gì vậy?)

* Đặc biệt.

+ Ngoài “Will” ra thì chúng ta còn có thể sử dụng “Shall”, và chức năng 2 từ này như nhau. Bởi vì “Shall” không phổ biến nên tiếng anh hiện đại bây giờ rất hiếm gặp.

+ Shall chỉ đi được với 2 chủ ngữ là “I” và We”.

– Ví dụ: I “We” shall go to the cinema tomorrow. (Tôi “Chúng tôi” sẽ đi tới rạp chiếu phim vào ngày mai).

III. Dấu Hiệu Nhận Biết.

+ Câu có chứa các trạng từ chỉ thời gian tương lai: Next week/ next month/ next year (tuần sau/ tháng sau/ năm sau), tomorrow (ngày mai), in + thời gian tương lai (in 10 minutes : trong 10 phút nữa) …

+ Câu có những động từ chỉ quan điểm như: Think/ believe/ suppose (nghĩ là/ tin là/ cho là), perhaps/ probably (có lẽ) …

IV. Bài Tập.

A. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1. In your opinion, (be) _____ she _____ a good teacher?

2. If you have any problems, I (help) _____ you.

3. I promise that I (not/ come) _____ late.

4. What time (set) _____ the sun _____ today?

5. If you lose your job, what (you/ do) __________ do?

6. I (be) _____ there at 4 o’clock, I promise.

7. If you eat all of that cake, you (feel) _____ sick.

8. Perhaps she (not/ be) _____ able to come tomorrow.

9. If it rains, they (not/ go) _____ to the seaside.

10. Do you think she (get) _____ the money from her boss?

B. Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.

1. She/ hope/ that/ Mary / come/ party/ tonight.

____________________________________

2. I/ finish/ my report/ 2 days.

____________________________________

3. If/ you/ not/ study/ hard/, / you/ not/ pass/ final/ exam.

____________________________________

4. You/ look/ tired/, / so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

____________________________________

5. You/ please/ give/ me/ lift/ station?

____________________________________

C. Đọc đoạn văn và hoàn thành những yêu cầu sau.

+ Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi bên dưới.

Brent is an American astronaut. Today, he will travel into outer space. At noon, his space will launch into space. Brent and the other astronauts will travel to the International Space Station. They will stay in space for almost 6 months.

The crew will continue research at the space station. They will do some experiments.

They will record their data. They will also make some repairs on the space station.

Brent will learn a lot in space. He will make videos of his time on the space station. His family will watch videos on the internet. They will see what Brent is doing in space.

1. Where will Brent travel today? When will the space shuttle launch?
____________________________________

____________________________________

2. What will the crew continue at the space station? What will they record?
____________________________________

____________________________________

3. Where will Brent’s family watch Brent’s videos? What will they see?
____________________________________

____________________________________

+ Đặt câu dưới dạng câu hỏi yes/no question và dạng wh-question.

1. Today, he will travel into outer space.

Yes/No question: ______________________

Wh-question: _________________________

2. They will do some experiments.

Yes/No question: ______________________

Wh-question: _________________________

3. He will make videos.

Yes/No question: ______________________

Wh-question: _________________________

Tìm Kiếm

Danh muc