I. Cách Dùng.

1. Diễn tả một hành động xảy ra và hoàn tất trước một hành động khác trong quá khứ hoặc trước một thời điểm xác định trong quá khứ.

Hành động xảy ra trước thì dùng ở thì quá khứ hoàn thành, còn hành động xảy ra sau thì dùng ở thì quá khứ đơn.

– Ví dụ 1: They had taught English before March last year. (Bọn họ đã dạy Tiếng Anh trước tháng ba năm ngoái rồi).

– Ví dụ 2: I had finished my homework before ma parents came back. (Tôi đã làm xong bài tập về nhà trước khi bố mẹ về).

2. Dùng trong điều kiện loại 3 để diễn tả điều kiện không có thực trong quá khứ.

– Ví dụ 1: If I had known that, I would have acted differently. (Nếu tôi biết được như vậy, tôi đã hành động khác rồi).

– Ví dụ 2: She would have come to the party if she had been invited. (Cô ấy sẽ đến bữa tiệc nếu cô ấy được mời).

3. Hành động xảy ra như là điều kiện tiên quyết cho hành động khác.

– Ví dụ 1: I had prepared for the exams and was ready to do well. (Tôi đã chuẩn bị cho bài thi và đã sẵn sàng để làm).

– Ví dụ 2: Tom had lost his job and could begin a new one. (Tom đã mất việc và đã có thể bắt đầu 1 công việc mới).

II. Cấu Trúc.

Câu khẳng định: S + had + V-ed/3 + O.

– Ví dụ 1: I had eaten before I came to the airport. (Tôi đã ăn trước khi tôi đến sân bay).

– Ví dụ 2: He had slept when we came into the house. (Anh ấy đã ngủ khi chúng tôi đi vào nhà).

Câu phủ định: S + had + not + V-ed/3 + O.

– Ví dụ 1: I hadn’t eaten before I came to the airport. (Tôi đã không ăn trước khi tôi đến sân bay).

– Ví dụ 2: He hadn’t slept when we came into the house. (Anh ấy đã không ngủ khi chúng tôi đi vào nhà).

Câu nghi vấn yes/no-question: Had + S + V-ed/3 + O?

Câu nghi vấn wh-question: Wh-q+ had + S + V-ed/3?

– Ví dụ 1: Had you eaten before you came to the airport? (Bạn đã ăn trước khi bạn đến sân bay phải không?)

– Ví dụ 2: What had he done when you came into the house? (Anh ấy đã làm gì khi các bạn đi vào nhà?)

III. Dấu Hiệu Nhận Biết.

+ Trong câu có các liên từ hoặc giới từ: “by the time (trước khi), before (trước khi), after (sau khi), when (khi) …”

IV. Bài Tập.

A. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1. They (come) _____ back home after they (finish) _____ their work.

2. She said that she (meet) _____ Mr. Bean before.

3. Before he (go) _____ to bed, he (read) _____ a novel.

4. He told me he (not/ wear) _____ such kind of clothes before.

5. When I came to the stadium, the match (start) _____.

6. Before she (listen) listened to music, she (do) _____ homework.

7. Last night, Peter (go) _____ to the supermarket before he (go) _____ home.

B. Viết lại câu sử dụng từ gợi ý cho sẵn sao cho nghĩa không đổi.

1. David had gone home before we arrived.

– After _______________________________

2. We had lunch then we took a look around the shops.

– Before ______________________________

3. The light had gone out before we got out of the office.

– When _______________________________

4. After she had explained everything clearly, we started our work.

– By the time __________________________

5. My father had watered all the plants in the garden by the time my mother came home.

– Before _______________________________

C. Đọc đoạn văn và hoàn thành những yêu cầu sau.

+ Đọc đoạn văn và trả lời những câu hỏi sau.

I had never seen such beautiful sights before I visited Paris in 2012. I had saved money for 5 years before I booked my trip to Paris. I was very excited! Before my trip to Paris, I had never been out of the United States.

When I went to Paris, I spent many days touring the city. The city was big. Sometimes I got lost and asked for directions. I asked for directions in French. That was easy because I had studied French for 2 years before I visited Paris.

By the time I left Paris, I had toured many beautiful places. The Eiffel Tower, Notre Dame Cathedral and Luxembourg Gardens were just a few of the places I saw. Before I visited Paris, I had only seen those places on television.

1. How long had I saved money before I booked my trip to Paris in 2012?

____________________________________

2. How many years had I studied French before I visited Paris?

____________________________________

3. What are some places I had toured before I left Paris?

____________________________________

+ Đặt câu dưới dạng câu hỏi yes/no question và dạng wh-question.

1. I had never seen such beautiful sights before I visited Paris in 2012.

Yes/No question: ______________________

Wh-question: _________________________

2. I had studied French for 2 years before I visited Paris.

Yes/No question: ______________________

Wh-question: _________________________

3. By the time I left Paris, I had toured many beautiful places.

Yes/No question: ______________________

Wh-question: _________________________

Tìm Kiếm

Danh muc