I. Định Nghĩa.

Câu ước là câu diễn tả mong muốn, ước muốn của ai đó về một việc trong tương lai, ở hiện tại hay về một điều trong quá khứ.

– Ví dụ: I wish I would be a doctor in the near future. (Tôi ước tôi sẽ là 1 bác sĩ trong tương lai).

II. Các Loại Câu Ước.

1. Câu ước loại 1: ước về 1 điều kiện trong tương lai.

Cấu trúc: S + wish/ wishes + S + would/could + V(bare).

* Chú ý: Động từ “Wish” được chia theo thì hiện tại đơn. 

– Ví dụ: She wishes she could travel to Da Lat next summer. (Cô ấy ước ước là cô ấy có thể du lịch tới Đà Nẵng vào mùa hè tới).

2. Câu ước loại 2: ước về 1 điều kiện trái lại với hiện tại.

Cấu trúc: S + wish/ wishes + S + V(ed/2).

* Chú ý: Động từ “Wish” được chia theo thì hiện tại đơn. 

– Ví dụ: He wishes he didn’t work in this company at present. (Anh ấy ước rằng hiện tại anh ấy không làm việc cho công ty này).

Ta thấy thời gian trong câu này là ở hiện tại “at present”. Ta hiểu tình huống trong câu này: hiện tại “anh ấy” đang làm việc cho 1 công ty và anh ấy không thích công ty này nên ước rằng hiện tại anh ta đang không làm việc cho công ty này. Đây là điều ước trái với 1 sự thật ở hiện tại nên ta sử dụng câu ước loại 2. Mệnh đề sau “wish” chia theo thì quá khứ đơn.

3. Câu ước loại 3: ước về 1 điều kiện trái lại với sự thật trong quá khứ.

Cấu trúc: S + wish/ wishes + S + had + V(ed/3).

* Chú ý: Động từ “Wish” được chia theo thì hiện tại đơn. 

– Ví dụ: Mary Wishes she had gone to school yesterday. (Mary ước rằng cô ấy đã đi học vào ngày hôm qua).

Ta hiểu rằng thực tế ngày hôm qua Mary không đi học và hiện tại cô ấy ước rằng ngày hôm qua cô ấy đã đi học. Đây là điều ước trái với sự thật trong quá khứ nên ta sử dụng câu ước loại 3. Mệnh đề sau “wish” chia theo thì quá khứ hoàn thành.

III. Bài Tập.

A. Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

1. I wish I (have/ has/ had) _____ a lot of interesting books.

2. I wish I (would meet/ met/ meet) _____ her tomorrow.

3. I wish I (was/ were/ am) _____ your sister.

4. I wish they (won/ had won/ would win) _____ the match last Sunday.

5. I wish they (played/ playing/ play) _____ soccer well.

6. She wishes she (will/ would/ can) _____ come here to visit us.

7. I wish yesterday (were/ was/ had been) _____ a better day.

8. I wish I (can speak/ could speak/ will speak) _____ many languages.

9. I wish tomorrow (were/ will be/ would be) _____ Sunday.

10. I wish I (am/ was/ were) _____ a movie star.

B. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1. I wish he _____ here now. (be)

2. She wishes you _____ better. (feel)

3. I wish that you _____ here yesterday. (be)

4. I wish he _____ the work tonight. (finish)

5. We wish you _____ tomorrow. (come)

6. She wishes she _____ the window last night. (open)

7. I wish you _____ earlier yesterday. (leave)

8. We wish they _____ with us last weekend. (come)

9. They wish he _____ with them the next day. (come)

10. They wish we _____ them some food yesterday. (give)

C. Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau.

1. She wish she could speak English well.

2. I wish it didn’t rained now.

3. I wish I was a doctor to save people.

4. I wish I have more time to look after my family.

5. He wishes it didn’t rain yesterday.

6. I wish my father gives up smoking in the near future.

7. I wish I studied very well last year.

8. I wish you will come to my party next week.

9. I wish it stops raining now.

10. I wish you are my sister.

D. Viết lại các câu sau sử dụng câu ước với “wish”.

1. I have to study hard.

____________________________________

2. We had a lot of homework yesterday.

____________________________________

3. It is raining heavily.

____________________________________

4. It was cold last night.

____________________________________

5. They work slowly.

____________________________________

6. She doesn’t join in the trip.

____________________________________

7. I am not good at English.

____________________________________

8. He studies badly.

____________________________________

9. He doesn’t like playing sports.

____________________________________

10. I don’t have a computer.

____________________________________

Tìm Kiếm

Danh muc