I. Phân biệt câu trực tiếp và câu gián tiếp.

Câu trực tiếp (Direct speech) Câu gián tiếp (Reported speech)
Câu trực tiếp là câu nói của ai đó được trích dẫn lại nguyên văn và thường được để trong dấu ngoặc kép (“ … ”).

Ví dụ: Mary said “I don’t like ice-cream”. (Mary nói rằng “Tôi không thích kem”).

Ta thấy trong dấu ngoặc kép là lời nói trực tiếp của Mary và nó được trích dẫn lại 1 cách nguyên văn.

Câu gián tiếp là câu tường thuật lại lời nói của người khác theo cách nói của người tường thuật và ý nghĩa không thay đổi.

Ví dụ: Mary said that she didn’t like ice-cream. (Mary nói cô ấy không thích kem).

Ta thấy câu nói của Mary được tường thuật lại theo cách nói của người tường thuật và ý nghĩa vẫn không đổi.

II. Những thay đổi trong lời nói gián tiếp.

1. Thay đổi động từ: Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp đều được lùi về quá khứ (các thì xuống cấp).

Câu trực tiếp (Direct speech) Câu gián tiếp (Reported speech)
1. Hiện tại đơn (Present simple).

Ví dụ: He said “I like beer”.

2. Hiện tại tiếp diễn (Present continuous).

Ví dụ: He said “I am watching TV”.

3. Hiện tại hoàn thành (Presen perfect).

Ví dụ: He said “I have just bought a new book”.

4. Quá khứ đơn (Past simple).

Ví dụ: They said “ we came by car”.

5. Quá khứ tiếp diễn (Past continuous).

Ví dụ: He said “ I was sitting in the park”.

6. Quá khứ hoàn thành (Past perfect).

Ví dụ: She said “my money had run out”.

7. Tương lai đơn (Future simple).

Ví dụ: Lan said “I’ll phone you”.

8. Khiếm khuyết Can.

Ví dụ: He said “you can sit here”.

9. Khiếm khuyết May.

Ví dụ: Mary said “I may go to Ha Noi again”.

10. Khiếm khuyết Must.

Ví dụ: He said “I must finish this report”.

1. Quá khứ đơn (Past simple).

Ví dụ: He said (that) he liked beer.

2. Quá khứ tiếp diễn (Past continuous).

Ví dụ: He said (that) he was watching TV.

3. Quá khứ hoàn thành (Past perfect).

Ví dụ: He said (that) he had just bought a new book.

4. Quá khứ hoàn thành (Past perfect).

Ví dụ: They said (that) they had come by car.

5. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous).

Ví dụ: He said (that) he had been sitting in the park.

6. Quá khứ hoàn thành (Past perfect).

Ví dụ: She said (that) her money had run out.

7. Tương lai trong quá khứ (would).

Ví dụ: Lan said (that) she would phone me.

8. Khiếm khuyết quá khứ Could.

Ví dụ: He said (that) I could sit there.

9. Khiếm khuyết quá khứ Might.

Ví dụ: Mary said (that) she might go to Ha Noi again.

10. Khiếm khuyết quá khứ Had to.

Ví dụ: He said (that) he had to finish that report.

2. Nếu động từ ở mệnh đề giới thiệu được dùng ở thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành hoặc tương lai đơn, thì của động từ trong câu gián tiếp vẫn không thay đổi.

– Ví dụ câu trực tiếp: He says/ he is saying/ he has said/ he will say, “the text is difficult”.

– Ví dụ câu gián tiếp: He says/ he is saying/ he said/ he will say (that) the text is difficult.

3. Khi câu nói trực tiếp thể hiện một chân lý hoặc một hành động lặp lại thường xuyên, thì của động từ trong câu gián tiếp vẫn không thay đổi.

– Ví dụ câu trực tiếp: My teacher said, “The sun rises in the East”.

– Ví dụ câu gián tiếp: My teacher said (that) the sun rises in the East.

4. Không thay đổi thì của mệnh đề sau “wish”.

– Ví dụ câu trực tiếp: He said, “I wish I had a lot of money”.

– Ví dụ câu gián tiếp: He wishes (that) he had a lot of money.

5. Không thay đổi thì của mệnh đề sau “It’s (high/ about) time”.

– Ví dụ câu trực tiếp: She said, “It’s about time you went to bed, children”.

– Ví dụ câu gián tiếp: She told her children (that) it’s about time they went to bed.

6. Không thay đổi thì của một số động từ khiếm khuyết.

Could/ Would/ Might/ Should/ Ought to/ Had better/ Would rather …

– Ví dụ câu trực tiếp: She said, “I should do the homework”.

– Ví dụ câu gián tiếp: She said (that) I should do the homework.

III. Thay đổi về đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu, tính từ sở hữu.

Câu trực tiếp (Direct speech) Câu gián tiếp (Reported speech)             
 

Chủ ngữ

I

We

You

He/ She

They

They/ He/ She/ I

 

Tân ngữ

Me

Us

You

Him/ Her

Them

Them/ Him/ Her/ Me

 

Tính từ sở hữu

My

Our

Your

His/ Her

Their

Their/ His/ Her/ My

 

Đại từ sở hữu

Mine

Ours

Yours

His/ Hers

Theirs

Theirs/ His/ Hers/ Mine

IV. Thay đổi về từ chỉ thời gian và nơi chốn.

Câu trực tiếp (Direct speech) Câu gián tiếp (Reported speech)
Today/ Tonight That day/ That night
Yesterday The day before/ The previous day
Last month/ Last night … The month before/ The previous month …
Tomorrow The following day/ The next day …
The day before yesterday Two days before
The day after tomorrow In two day’s time
Next month The month after/ The following month
Here There
Now Then
Ago Before
This That
These Those

V. Những thay đổi cụ thể trong từng loại câu trong lời nói gián tiếp.

1. Câu trần thuật trong lời nói gián tiếp (Statements in reported speech).

Cấu trúc câu khẳng định: S + said/ asked/ told (that) + Clause (khẳng định).

– Ví dụ câu trực tiếp: “We will have a test tomorrow”, my teacher said.

– Ví dụ câu gián tiếp: My teacher said (that) they would have a test the next day.

Cấu trúc câu phủ định: S + said/ asked/ told (that) + Clause (phủ định).

– Ví dụ câu trực tiếp: “We will not have a test tomorrow”, my teacher said.

– Ví dụ câu gián tiếp: My teacher said (that) they would not have a test the next day.

2. Câu hỏi trong lời nói gián tiếp (Questions in reported speech).

Cấu trúc yes/ no-questions: S + asked + (O) + if/ whether + Clause.

– Ví dụ câu trực tiếp: Tuan asked Ba “Are you fond of watching TV?”

– Ví dụ câu gián tiếp: Tuan asked Ba if/whether he was fond of watching TV.

Cấu trúc  wh-questions: S + asked + (O) + wh-word + Clause.

– Ví dụ câu trực tiếp: He said to me, “why did you go with her father last week?”

– Ví dụ câu gián tiếp: He asked me why I had gone with her father the previous week.

3. Câu mệnh lệnh trong lời nói gián tiếp (Imperative in reported speech).

Cấu trúc câu khẳng định: He/She + asked/ told/ said + O + to Verb.

– Ví dụ câu trực tiếp:  “Please wait for a minute”, the man asked me.

– Ví dụ câu gián tiếp: The man asked me to wait for a minute.

Cấu trúc câu phủ định: He/She + asked/ told/ said + O + not to Verb.

– Ví dụ câu trực tiếp:  “Please don’t talk loudly.”

– Ví dụ câu gián tiếp: He asked me not to talk loudly.

VI. Bài Tập.

A. Chuyển các câu sau thành các câu tường thuật gián tiếp.

1. “I have something to show you”, I said to her.

____________________________________

2. “Nothing grows in my garden”, she said.

____________________________________

3. “I’m going away tomorrow, Mom”, he said to his mother.

____________________________________

4. “It isn’t so foggy today”, I remarked.

____________________________________

5. “We have a car but very often it doesn’t work”, they said.

____________________________________

6. “I can see the Eiffel Tower from one of the windows of my flat”, he said.

____________________________________

7. He said, “My wife will make lemon juice”.

____________________________________

8. “I’ll come with you as soon as I am ready”, she replied.

____________________________________

B. Chuyển các câu sau thành câu tường thuật.

1. “Open the door”, he said to them.

____________________________________

2. “Where are you going?”, he asked her.

____________________________________

3. “Which way did they go?”, he asked.

____________________________________

4. “Bring it back if it doesn’t fit”, I said to her.

____________________________________

5. “Don’t try to open it now”, she said to us.

____________________________________

6. “He’s not at home”, she said.

____________________________________

7. “Don’t stay out late, Ann”, Tom said.

____________________________________

8. “Please let me borrow your car”, he said to her.

____________________________________

C. Chọn đáp án thích hợp.

1. Julia said that she _____ there at noon.

A. is going to be B. was going to be
C. will be D. can be

2. He _____ that he was leaving way that afternoon.

A. told me B. told to me C. said me D. says to me

3. She said to me that she _____ to me the Sunday before.

A. wrote B. has written C. was writing D. had written

4. I _____ him to sell that old motorbike.

A. said to B. suggested C. advised D. recommended

5. I asked Martha ______ to enter law school.

A. are you planning B. is she planning
C. was she planning D. if she was planning

6. The scientist said the earth _____ the sun.

A. goes around B. is going around
C. went around D. was going around

7. He asked the children _____ too much noise.

A. not to make B. not making
C. don’t make D. if they don’t make

8. The man said that money _____ the passport to everything.

A. will be B. was C. is D. can be

9. Ba said he _____ some good marks the semester before.

A. gets B. got C. had gotten D. have got

10. They told their parents that they _____ their best to do the test.

A. try B. will try C. are trying D. would try

D. Viết lại các câu sau với dạng câu tường thuật.

1. “If I were you, I wouldn’t buy this car”.

____________________________________

2. “Shall I carry your suitcase, Lan?” said Nam.

____________________________________

3. “Yes, all right, I’ll share the food with you, Dave”.

____________________________________

4. “Sue, can you remember to buy some bread?”

____________________________________

5. “I must go home to make the dinner”, said Mary.

____________________________________

6. “Have you finished your homework?” Mom asked.

____________________________________

7. She said to me: “I can’t do it by myself”.

____________________________________

8. “Does your brother live in London, Nam?” Lan asked.

____________________________________

Tìm Kiếm

Danh muc