+ Sử dụng cấu trúc này để nói cho ai đó biết rằng có điều gì đó không đúng hoặc không bình thường.

– There is something wrong with you. (Bạn có vấn đề).

– There is something wrong with the stove. (Bếp có vấn đề).

– There is something wrong with the sever. (Máy chủ có vấn đề).

– There is something wrong with my stomach. ( Bụng tôi có vấn đề).

– There is something wrong with my computer. (Máy tính có vấn đề).

– There is something wrong with my motorbike. (Xe máy có vấn đề).

– There is something wrong with her voice. (Giọng cô ấy có vấn đề).

– There is something wrong with the payment. (Việc thanh toán có vấn đề).

– There is something wrong with the washing machine. (Máy giặt có vấn đề).

– There is something wrong with this alarm clock. (Đồng hồ báo thức có vấn đề).

Tìm Kiếm

Danh muc