+ “Rumor has it” là một thành ngữ được sử dụng để nói cho ai đó biết rằng bạn đã biết được một điều gì đó (thông qua việc đọc, hoặc nghe) đang diễn ra ở hiện tại hoặc sẽ xảy ra trong tương lai, “chỉ là một tin đồn chưa chắc là sự thật”.

– Rumor has it that she is good at painting. (Có tin đồn rằng cô ấy vẽ rất đẹp).

– Rumor has it that they got an accident. (Có tin đồn rằng bọn họ bị tai nạn).

– Rumor has it that you won a lottery ticket. (Có tin đồn rằng bạn đã trúng số).

– Rumor has it that he will not return. (Có tin đồn rằng anh ấy sẽ không quay lại).

– Rumor has it that she cheated on you. (Có tin đồn rằng cô ấy đã cắm sừng bạn).

– Rumor has it that your mom passed away. (Có tin đồn rằng mẹ của bạn vừa mất).

– Rumor has it that the film is very romantic. (Có tin đồn rằng bộ phim rất lãng mạng).

– Rumor has it that you are going to get married. (Có tin đồn rằng bạn sắp kết hôn).

– Rumor has it that you will get a new bike. (Có tin đồn rằng bạn sẽ mua 1 chiếc xe mới).

– Rumor has it that she is going to get a raise. (Có tin đồn rằng cô ấy sẽ được tăng lương).

Tìm Kiếm

Danh muc