+ “I’ve” là dạng rút gọn của “I have” được sử dụng kết hợp với động từ “decided” (thì hiện tại hoàn thành) để nói cho ai đó biết rằng bạn đã đưa ra một kết luận hoặc một quyết định về một việc gì đó.

– I’ve decided to let him go. (Tôi đã quyết định để anh ấy đi).

– I’ve decided to retire soon. (Tôi đã quyết định nghỉ hưu sớm).

– I’ve decided to work overtime. (Tôi đã quyết định làm tăng ca).

– I’ve decided to return the wallet. (Tôi đã quyết định trả lại cái ví).

– I’ve decided to buy that house. (Tôi đã quyết định mua ngôi nhà đó).

– I have decided to sell my old phone. (Tôi đã quyết định bán cái điện thoại cũ).

– I have decided to interview for the job. (Tôi đã quyết định phỏng vấn xin việc).

– I have decided to renew my membership. (Tôi đã quyết định gia hạn quyền thành viên).

– I have decided to break up with my girlfriend. (Tôi đã quyết định chia tay với bạn gái).

– I have decided to become a vegetarian. (Tôi đã quyết định trở thành 1 người ăn chay).

Tìm Kiếm

Danh muc