+ Bạn sử dụng cấu trúc “I have” để nói cho ai đó biết rằng bạn đang sở hữu hoặc có một thứ gì đó.

– I have a truck. (Tôi có 1 chiếc xe tải).

– I have a map. (Tôi có 1 cái bản đồ).

– I have a bike. (Tôi có 1 chiếc xe đạp).

– I have a nice picture. (Tôi có 1 bức tranh đẹp).

– I have a toothache. (Tôi có 1 cơn đau răng > Bị đau răng).

+ Bạn cũng có thể thêm cụm từ “don’t” vào để phủ định lại cho ai đó biết rằng bạn đang không sở hữu hoặc có một thứ gì đó.

– I don’t have money. (Tôi không có tiền).

– I don’t have a phone. (Tôi không có điện thoại).

– I don’t have any boyfriends. (Tôi không có bạn trai).

– I don’t have an umbrella. (Tôi không có cây dù).

– I don’t have a new laptop. (Tôi không có máy tính mới).

Tìm Kiếm

Danh muc