+ “I’m not sure” dùng để nói về cảm xúc khi bạn không chắc chắn hoặc thiếu tự tin về một vấn đề gì đó.

– I’m not sure if I love her. (Tôi không chắc rằng liệu tôi có yêu cô ấy hay không).

– I’m not sure if it works. (Tôi không chắc rằng liệu nó có hoạt động hay không).

– I’m not sure if Mary can swim. (Tôi không chắc rằng liệu Mary biết bơi hay không).

– I’m not sure if you remember me. (Tôi không chắc rằng liệu bạn có nhớ tôi không).

– I’m not sure if my wife will will understand. (Tôi không chắc rằng liệu vợ tôi có hiệu hay không).

– I am not sure if he will come tonight. (Tôi không chắc rằng liệu tối nay anh ấy có đến hay không).

– I am not sure if I can help you. (Tôi không chắc rằng liệu tôi có thể giúp bạn được hay không).

– I am not sure if it will happen again. (Tôi không chắc rằng liệu nó sẽ xảy ra lần nữa hay không).

– I am not sure if you receive my email. (Tôi không chắc rằng liệu bạn có nhận được thư của tôi hay không).

– I am not sure if they will permit  to park there. (Tôi không chắc rằng liệu họ có cho phép đỗ xe ở đó không).

Tìm Kiếm

Danh muc