+ Cấu trúc “good at” dùng để nói cho ai đó biết rằng bạn rất giỏi hoặc làm rất tốt trong một lĩnh vực nào đó.

– I’m good at singing. (Tôi giỏi hát > hát hay).

– I’m good at teaching. (Tôi giỏi dạy học > dạy tốt).

– I’m good at sports. (Tôi giỏi thể thao > chơi tốt).

– I’m good at writing. (Tôi giỏi viết > viết đẹp, viết tốt).

– I’m good at coloring. (Tôi giỏi tô màu > tô màu đẹp).

– I am good at basketball. (Tôi giỏi bóng rổ > chơi tốt).

– I am good at cooking. (Tôi giỏi nấu ăn > nấu ngon).

– I am good at running. (Tôi giỏi chạy > chạy nhanh).

– I am good at math. (Tôi giỏi toán > tính toán tốt).

– I am good at taking pictures. (Tôi chụp hình đẹp).

Tìm Kiếm

Danh muc