+ Cụm từ “I’m calling” sử dụng để nói cho ai đó biết rằng bạn đang dùng điện thoại để gọi cho ai đó để nhắc nhở, yêu cầu hay làm một việc gì đó.

– I am calling to apologize you. (Tôi gọi để xin lỗi bạn).

– I am calling to say goodbye to you. (Tôi gọi để lời tạm biệt tới bạn).

– I’m calling to complain about the service. (Tôi gọi để khiếu nại về dịch vụ).

– I am calling to talk about our project. (Tôi gọi để nói về dự án của chúng ta).

– I am calling to inform you something. (Tôi gọi để thông báo cho bạn 1 vài thứ).

– I’m calling to confirm my appointment. (Tôi gọi cho bạn để xác nhận cuộc hẹn).

– I am calling to warn you of the coming storm. (Tôi gọi để cảnh báo bạn về cơn bão sắp tới).

– I’m calling to tell you about my problem. (Tôi gọi để kể cho bạn nghe về vấn đề tôi gặp phải).

– I’m calling to book a reservation at your restaurant. (Tôi gọi cho bạn để đặt bàn ở nhà hàng bạn).

– I’m calling to remind you about the meeting tomorrow. (Tôi gọi để nhắc bạn về cuộc họp ngày mai).

Tìm Kiếm

Danh muc